lecker
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɛkɐ/ giọng máy của trình duyệt
lecker nghĩa là ngon, thơm ngon.
Nghĩa của lecker
Tính từ
- Ngon, thơm ngon, ngon miệng.
Câu ví dụ với lecker
- Es sieht sehr lecker aus. Cái này trông ngon đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1823984
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ yummy, tasty; attractive (woman or man)
- Phó từ well, with pleasure (usually referring to eating and drinking)
- Danh từ licker, one who licks
Câu hỏi thường gặp
lecker nghĩa là gì?
lecker (tính từ) nghĩa là ngon, thơm ngon.