TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

lecken

/ˈlɛkŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

lecken nghĩa là liếm, làm rò rỉ.

Nghĩa của lecken

Động từ

  1. Liếm.
  2. Làm rò rỉ.

Chia động từ lecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelecktPhân từ I: leckend

Hiện tại Präsens

  • ich lecke
  • du leckst
  • er/sie/es leckt
  • wir lecken
  • ihr leckt
  • sie/Sie lecken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich leckte
  • du lecktest
  • er/sie/es leckte
  • wir leckten
  • ihr lecktet
  • sie/Sie leckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geleckt
  • du hast geleckt
  • er/sie/es hat geleckt
  • wir haben geleckt
  • ihr habt geleckt
  • sie/Sie haben geleckt

Tương lai Futur I

  • ich werde lecken
  • du wirst lecken
  • er/sie/es wird lecken
  • wir werden lecken
  • ihr werdet lecken
  • sie/Sie werden lecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lecke
  • du leckest
  • er/sie/es lecke
  • wir lecken
  • ihr lecket
  • sie/Sie lecken

Mệnh lệnh Imperativ

  • leck! (du)
  • leckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lecken

Đồng nghĩa

Họ từ của lecken

Câu ví dụ với lecken

  • Du darfst auf keinen Fall über den Boden lecken. Tuyệt đối không được liếm sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11719035
  • Bei jedem Regen leckt das Dach. Mái dột mỗi khi trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1829925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lick (with the tongue); to lick (to perform cunnilingus); to leak (a liquid, such as water); to seep
  • Danh từ cunnilingus (oral sex performed on a female person)

Câu hỏi thường gặp

lecken nghĩa là gì?

lecken (động từ) nghĩa là liếm, làm rò rỉ.

Chia động từ lecken ở thì hiện tại thế nào?

ich lecke, du leckst, er/sie/es leckt, wir lecken, ihr leckt, sie/Sie lecken. Phân từ II: geleckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.