lecken
lecken nghĩa là liếm, làm rò rỉ.
Nghĩa của lecken
Động từ
- Liếm.
- Làm rò rỉ.
Chia động từ lecken
Hiện tại Präsens
- ich lecke
- du leckst
- er/sie/es leckt
- wir lecken
- ihr leckt
- sie/Sie lecken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich leckte
- du lecktest
- er/sie/es leckte
- wir leckten
- ihr lecktet
- sie/Sie leckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geleckt
- du hast geleckt
- er/sie/es hat geleckt
- wir haben geleckt
- ihr habt geleckt
- sie/Sie haben geleckt
Tương lai Futur I
- ich werde lecken
- du wirst lecken
- er/sie/es wird lecken
- wir werden lecken
- ihr werdet lecken
- sie/Sie werden lecken
Giả định I Konjunktiv I
- ich lecke
- du leckest
- er/sie/es lecke
- wir lecken
- ihr lecket
- sie/Sie lecken
Mệnh lệnh Imperativ
- leck! (du)
- leckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lecken
Đồng nghĩa
Họ từ của lecken
Câu ví dụ với lecken
- Du darfst auf keinen Fall über den Boden lecken. Tuyệt đối không được liếm sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11719035
- Bei jedem Regen leckt das Dach. Mái dột mỗi khi trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1829925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lick (with the tongue); to lick (to perform cunnilingus); to leak (a liquid, such as water); to seep
- Danh từ cunnilingus (oral sex performed on a female person)
Câu hỏi thường gặp
lecken nghĩa là gì?
lecken (động từ) nghĩa là liếm, làm rò rỉ.
Chia động từ lecken ở thì hiện tại thế nào?
ich lecke, du leckst, er/sie/es leckt, wir lecken, ihr leckt, sie/Sie lecken. Phân từ II: geleckt.