das Lebewesen
sinh cách: des Lebewesens
das Lebewesen nghĩa là sinh vật, tạo vật.
Nghĩa của Lebewesen
Danh từ · giống trung
- Sinh vật.
- Tạo vật.
Biến cách của Lebewesen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Lebewesen | die Lebewesen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lebewesens | der Lebewesen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lebewesen | den Lebewesen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Lebewesen | die Lebewesen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lebewesen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Lebewesen
- Sind Viren Lebewesen? Virus có phải là sinh vật sống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13708229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organism (any living thing); creature; an animal or human
Câu hỏi thường gặp
Lebewesen nghĩa là gì?
Lebewesen (danh từ) nghĩa là sinh vật, tạo vật.
Lebewesen là der, die hay das?
Lebewesen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lebewesen).