TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lebewesen

danh từ giống trung
/ˈleːbəˌveːzən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lebewesens

das Lebewesen nghĩa là sinh vật, tạo vật.

Nghĩa của Lebewesen

Danh từ · giống trung

  1. Sinh vật.
  2. Tạo vật.

Biến cách của Lebewesen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lebewesendie Lebewesen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lebewesensder Lebewesen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lebewesenden Lebewesen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lebewesendie Lebewesen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lebewesen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Lebewesen

  • Sind Viren Lebewesen? Virus có phải là sinh vật sống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13708229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ organism (any living thing); creature; an animal or human

Câu hỏi thường gặp

Lebewesen nghĩa là gì?

Lebewesen (danh từ) nghĩa là sinh vật, tạo vật.

Lebewesen là der, die hay das?

Lebewesen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lebewesen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.