die Leber
số nhiều: die Lebern · sinh cách: der Leber
die Leber nghĩa là gan.
Nghĩa của Leber
Danh từ · giống cái
- Gan.
Biến cách của Leber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Leber | die Lebern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Leber | der Lebern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Leber | den Lebern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Leber | die Lebern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Leber
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liver; someplace deep within one
Câu hỏi thường gặp
Leber nghĩa là gì?
Leber (danh từ) nghĩa là gan.
Leber là der, die hay das?
Leber là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Leber); số nhiều: die Lebern.