der Lebertran
danh từ giống đực
/ˈleːbɐˌtʁaːn/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Lebertranes
der Lebertran nghĩa là dầu gan cá.
Nghĩa của Lebertran
Danh từ · giống đực
- Dầu gan cá.
Biến cách của Lebertran (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Lebertran |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lebertranes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lebertran |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Lebertran |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cod liver oil
Câu hỏi thường gặp
Lebertran nghĩa là gì?
Lebertran (danh từ) nghĩa là dầu gan cá.
Lebertran là der, die hay das?
Lebertran là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lebertran).