die Schläfe
số nhiều: die Schläfen · sinh cách: der Schläfe
die Schläfe nghĩa là thái dương, màng tang.
Nghĩa của Schläfe
Danh từ · giống cái
- Thái dương, màng tang.
Biến cách của Schläfe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schläfe | die Schläfen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schläfe | der Schläfen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schläfe | den Schläfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schläfe | die Schläfen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schläfe
- Die Schläfen tun mir furchtbar weh. Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #10227630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temple (region of skull)
Câu hỏi thường gặp
Schläfe nghĩa là gì?
Schläfe (danh từ) nghĩa là thái dương, màng tang.
Schläfe là der, die hay das?
Schläfe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schläfe); số nhiều: die Schläfen.