TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schlagwort

danh từ giống trung
/ˈʃlaːkˌvɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlagwörter · sinh cách: des Schlagwortes

das Schlagwort nghĩa là thuật ngữ hay, khẩu hiệu.

Nghĩa của Schlagwort

Danh từ · giống trung

  1. Thuật ngữ hay.
  2. Khẩu hiệu.

Biến cách của Schlagwort (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schlagwortdie Schlagwörter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlagwortesder Schlagwörter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlagwortden Schlagwörtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schlagwortdie Schlagwörter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ buzzword, catchphrase (word drawn from or imitative of technical jargon)

Câu hỏi thường gặp

Schlagwort nghĩa là gì?

Schlagwort (danh từ) nghĩa là thuật ngữ hay, khẩu hiệu.

Schlagwort là der, die hay das?

Schlagwort là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schlagwort); số nhiều: die Schlagwörter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.