der Ameisenhaufen
sinh cách: des Ameisenhaufens
der Ameisenhaufen nghĩa là tổ kiến.
Nghĩa của Ameisenhaufen
Danh từ · giống đực
- Tổ kiến.
Biến cách của Ameisenhaufen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ameisenhaufen | die Ameisenhaufen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ameisenhaufens | der Ameisenhaufen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ameisenhaufen | den Ameisenhaufen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ameisenhaufen | die Ameisenhaufen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ameisenhaufen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthill (a home built by ants resembling a small hill)
Câu hỏi thường gặp
Ameisenhaufen nghĩa là gì?
Ameisenhaufen (danh từ) nghĩa là tổ kiến.
Ameisenhaufen là der, die hay das?
Ameisenhaufen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ameisenhaufen).