TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ameisenhaufen

danh từ giống đực
/ˈaːmaɪ̯zn̩haʊ̯fn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ameisenhaufens

der Ameisenhaufen nghĩa là tổ kiến.

Nghĩa của Ameisenhaufen

Danh từ · giống đực

  1. Tổ kiến.

Biến cách của Ameisenhaufen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ameisenhaufendie Ameisenhaufen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ameisenhaufensder Ameisenhaufen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ameisenhaufenden Ameisenhaufen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ameisenhaufendie Ameisenhaufen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ameisenhaufen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anthill (a home built by ants resembling a small hill)

Câu hỏi thường gặp

Ameisenhaufen nghĩa là gì?

Ameisenhaufen (danh từ) nghĩa là tổ kiến.

Ameisenhaufen là der, die hay das?

Ameisenhaufen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ameisenhaufen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.