TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

amen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaːmən/ giọng máy của trình duyệt

amen nghĩa là a men.

Nghĩa của amen

Thán từ

  1. A men.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ amen
  • Danh từ amen (the formula)

Câu hỏi thường gặp

amen nghĩa là gì?

amen (thán từ) nghĩa là a men.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.