Amerika
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aˈmeːʁika/ giọng máy của trình duyệt
Amerika nghĩa là châu Mỹ, nước Mỹ.
Nghĩa của Amerika
Danh từ riêng · giống trung
- Châu Mỹ. (biên soạn)
- Nước Mỹ, Hoa Kỳ. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Amerika
Đồng nghĩa
Họ từ của Amerika
Câu ví dụ với Amerika
- Amerika, aber nicht herrlich! Mỹ mà không đẹp!Tatoeba #4279284
- Es ist wundervoll in Amerika zu sein, wenn man hier ist, um Geld zu verdienen. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #140
- Eines Tages möchte ich nach Amerika gehen. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #519725
- Ich will eines Tages mal nach Amerika. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5293242
- Ich habe gestern einen Studenten aus Amerika getroffen. Tôi từng gặp một học sinh đến từ Mĩ ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #569217
- Ich habe gestern einen Schüler aus Amerika getroffen. Tôi từng gặp một học sinh đến từ Mĩ ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #569218
- Ich will irgendwann mal nach Amerika. Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5293243
- Die Wikinger sollen Amerika noch vor Kolumbus entdeckt haben. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2727130
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng America, the Americas (a supercontinent consisting of North America, Central America and South America regarded as a whole; in full, the Americas); America, United States of America (a country in North America; in full, United States of America)
Câu hỏi thường gặp
Amerika nghĩa là gì?
Amerika (danh từ riêng) nghĩa là châu Mỹ, nước Mỹ.