TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Amerikaner

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ameʁiˈkaːnɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Amerikaners

der Amerikaner nghĩa là người Mỹ.

Nghĩa của Amerikaner

Danh từ · giống đực

  1. Người Mỹ. (biên soạn)

Biến cách của Amerikaner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Amerikanerdie Amerikaner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Amerikanersder Amerikaner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Amerikanerden Amerikanern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Amerikanerdie Amerikaner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Amerikaner

Đồng nghĩa

Họ từ của Amerikaner

Câu ví dụ với Amerikaner

  • Wir hielten ihn irrtümlich für einen Amerikaner. Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #606985
  • Sie ist mit einem Amerikaner verheiratet. Cô ấy cưới một anh người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344701
  • Viele Amerikaner protestierten gegen den Kauf von Alaska. Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989698
  • 69 % der erwachsenen Amerikaner sind entweder übergewichtig oder fettleibig. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9815249
  • Marikos Eltern sind strikt dagegen, dass sie einen Amerikaner heiratet. Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948878
  • Allerdings, ich habe ein Problem mit euch Amerikanern! Ừ đấy, tôi có vấn đề với người Mỹ các người! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4782592

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ American (from America, the Americas, the American continent(s)); US-American (from the United States of America); A round cakelike pastry of flour, butter, and lemon juice, with a sugar glaze, most often plain white, but sometimes chocolate or half-white/half-chocolate.

Câu hỏi thường gặp

Amerikaner nghĩa là gì?

Amerikaner (danh từ) nghĩa là người Mỹ.

Amerikaner là der, die hay das?

Amerikaner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Amerikaner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.