amerikanisch
amerikanisch nghĩa là châu mỹ, mỹ châu, tiếng mỹ, mỹ.
Nghĩa của amerikanisch
Tính từ
- Châu mỹ, mỹ châu.
- Tiếng mỹ, mỹ, hoa kỳ.
Danh từ riêng
Amerikanisch- Thông tục Tiếng mỹ.
So sánh của amerikanisch
| So sánh hơn | amerikanischer |
| So sánh nhất | am amerikanischsten |
Câu ví dụ với amerikanisch
- Hast du jemals einen amerikanischen Roman gelesen? Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858766
- In jeder amerikanischen Stadt gibt es eine Bücherei. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135756
- John ist ein amerikanischer Junge. John là một thanh niên người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #981344
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ American
Câu hỏi thường gặp
amerikanisch nghĩa là gì?
amerikanisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là châu mỹ, mỹ châu, tiếng mỹ, mỹ.