TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

amerikanisch

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ameʁiˈkaːnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

amerikanisch nghĩa là châu mỹ, mỹ châu, tiếng mỹ, mỹ.

Nghĩa của amerikanisch

Tính từ

  1. Châu mỹ, mỹ châu.
  2. Tiếng mỹ, mỹ, hoa kỳ.

Danh từ riêng

Amerikanisch
  1. Thông tục Tiếng mỹ.

So sánh của amerikanisch

So sánh hơnamerikanischer
So sánh nhấtam amerikanischsten

Câu ví dụ với amerikanisch

  • Hast du jemals einen amerikanischen Roman gelesen? Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858766
  • In jeder amerikanischen Stadt gibt es eine Bücherei. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135756
  • John ist ein amerikanischer Junge. John là một thanh niên người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #981344

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ American

Câu hỏi thường gặp

amerikanisch nghĩa là gì?

amerikanisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là châu mỹ, mỹ châu, tiếng mỹ, mỹ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.