TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ameise

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaː.(ˌ)maɪ̯.zə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ameisen · sinh cách: der Ameise

die Ameise nghĩa là kiến.

Nghĩa của Ameise

Danh từ · giống cái

  1. Kiến.

Biến cách của Ameise (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ameisedie Ameisen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ameiseder Ameisen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ameiseden Ameisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ameisedie Ameisen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Ameise

Câu ví dụ với Ameise

  • Ameisen sind Insekten. Kiến là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12377951

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ant; electric pallet jack, electric pallet truck, electric pallet truck

Câu hỏi thường gặp

Ameise nghĩa là gì?

Ameise (danh từ) nghĩa là kiến.

Ameise là der, die hay das?

Ameise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ameise); số nhiều: die Ameisen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.