die Ameise
số nhiều: die Ameisen · sinh cách: der Ameise
die Ameise nghĩa là kiến.
Nghĩa của Ameise
Danh từ · giống cái
- Kiến.
Biến cách của Ameise (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ameise | die Ameisen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ameise | der Ameisen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ameise | den Ameisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ameise | die Ameisen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ameise
Câu ví dụ với Ameise
- Ameisen sind Insekten. Kiến là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12377951
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ant; electric pallet jack, electric pallet truck, electric pallet truck
Câu hỏi thường gặp
Ameise nghĩa là gì?
Ameise (danh từ) nghĩa là kiến.
Ameise là der, die hay das?
Ameise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ameise); số nhiều: die Ameisen.