TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anhäufen

/ˈanˌhɔʏ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

anhäufen nghĩa là sưu tầm, sưu tập.

Nghĩa của anhäufen

Động từ

  1. Sưu tầm, sưu tập.

Chia động từ anhäufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angehäuftPhân từ I: anhäufend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich häufe an…).

Hiện tại Präsens

  • ich häufe an
  • du häufst an
  • er/sie/es häuft an
  • wir häufen an
  • ihr häuft an
  • sie/Sie häufen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich häufte an
  • du häuftest an
  • er/sie/es häufte an
  • wir häuften an
  • ihr häuftet an
  • sie/Sie häuften an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angehäuft
  • du hast angehäuft
  • er/sie/es hat angehäuft
  • wir haben angehäuft
  • ihr habt angehäuft
  • sie/Sie haben angehäuft

Tương lai Futur I

  • ich werde anhäufen
  • du wirst anhäufen
  • er/sie/es wird anhäufen
  • wir werden anhäufen
  • ihr werdet anhäufen
  • sie/Sie werden anhäufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich häufe an
  • du häufest an
  • er/sie/es häufe an
  • wir häufen an
  • ihr häufet an
  • sie/Sie häufen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • häuf an! (du)
  • häuft an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anhäufen

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accumulate, to pile up

Câu hỏi thường gặp

anhäufen nghĩa là gì?

anhäufen (động từ) nghĩa là sưu tầm, sưu tập.

Chia động từ anhäufen ở thì hiện tại thế nào?

ich häufe an, du häufst an, er/sie/es häuft an, wir häufen an, ihr häuft an, sie/Sie häufen an. Phân từ II: angehäuft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.