anhäufen
anhäufen nghĩa là sưu tầm, sưu tập.
Nghĩa của anhäufen
Động từ
- Sưu tầm, sưu tập.
Chia động từ anhäufen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich häufe an…).
Hiện tại Präsens
- ich häufe an
- du häufst an
- er/sie/es häuft an
- wir häufen an
- ihr häuft an
- sie/Sie häufen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich häufte an
- du häuftest an
- er/sie/es häufte an
- wir häuften an
- ihr häuftet an
- sie/Sie häuften an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angehäuft
- du hast angehäuft
- er/sie/es hat angehäuft
- wir haben angehäuft
- ihr habt angehäuft
- sie/Sie haben angehäuft
Tương lai Futur I
- ich werde anhäufen
- du wirst anhäufen
- er/sie/es wird anhäufen
- wir werden anhäufen
- ihr werdet anhäufen
- sie/Sie werden anhäufen
Giả định I Konjunktiv I
- ich häufe an
- du häufest an
- er/sie/es häufe an
- wir häufen an
- ihr häufet an
- sie/Sie häufen an
Mệnh lệnh Imperativ
- häuf an! (du)
- häuft an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anhäufen
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to accumulate, to pile up
Câu hỏi thường gặp
anhäufen nghĩa là gì?
anhäufen (động từ) nghĩa là sưu tầm, sưu tập.
Chia động từ anhäufen ở thì hiện tại thế nào?
ich häufe an, du häufst an, er/sie/es häuft an, wir häufen an, ihr häuft an, sie/Sie häufen an. Phân từ II: angehäuft.