TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anhören

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔanˌhøːʁən/ giọng máy của trình duyệt

anhören nghĩa là nghe, nghe có vẻ.

Nghĩa của anhören

Động từ

  1. Nghe (sich etwas anhören — nghe cái gì) (biên soạn)
  2. (sich anhören) nghe có vẻ. (biên soạn)

Chia động từ anhören

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angehörtPhân từ I: anhörend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich höre an…).

Hiện tại Präsens

  • ich höre an
  • du hörst an
  • er/sie/es hört an
  • wir hören an
  • ihr hört an
  • sie/Sie hören an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hörte an
  • du hörtest an
  • er/sie/es hörte an
  • wir hörten an
  • ihr hörtet an
  • sie/Sie hörten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angehört
  • du hast angehört
  • er/sie/es hat angehört
  • wir haben angehört
  • ihr habt angehört
  • sie/Sie haben angehört

Tương lai Futur I

  • ich werde anhören
  • du wirst anhören
  • er/sie/es wird anhören
  • wir werden anhören
  • ihr werdet anhören
  • sie/Sie werden anhören

Giả định I Konjunktiv I

  • ich höre an
  • du hörest an
  • er/sie/es höre an
  • wir hören an
  • ihr höret an
  • sie/Sie hören an

Mệnh lệnh Imperativ

  • hör an! (du)
  • hört an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anhören

Đồng nghĩa

Họ từ của anhören

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to listen to the end, to hear out; to listen to something; to notice, to be able to tell (a quality based on someone's speech); to be apparent (with subject and object switched); to sound

Câu hỏi thường gặp

anhören nghĩa là gì?

anhören (động từ) nghĩa là nghe, nghe có vẻ.

Chia động từ anhören ở thì hiện tại thế nào?

ich höre an, du hörst an, er/sie/es hört an, wir hören an, ihr hört an, sie/Sie hören an. Phân từ II: angehört.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.