TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kopfhaut

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kopfhäute · sinh cách: der Kopfhaut

die Kopfhaut nghĩa là da đầu.

Nghĩa của Kopfhaut

Danh từ · giống cái

  1. Da đầu.

Biến cách của Kopfhaut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kopfhautdie Kopfhäute
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kopfhautder Kopfhäute
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kopfhautden Kopfhäuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kopfhautdie Kopfhäute

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kopfhaut

  • Das ist eine Erkrankung der Kopfhaut. Đó là một bệnh về da đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2297175
  • Mir juckt die Kopfhaut. Da đầu của tôi bị ngứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9265158
  • Meine Kopfhaut juckt. Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scalp (skin on the head where the hair grows)

Câu hỏi thường gặp

Kopfhaut nghĩa là gì?

Kopfhaut (danh từ) nghĩa là da đầu.

Kopfhaut là der, die hay das?

Kopfhaut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kopfhaut); số nhiều: die Kopfhäute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.