die Kopfhaut
số nhiều: die Kopfhäute · sinh cách: der Kopfhaut
die Kopfhaut nghĩa là da đầu.
Nghĩa của Kopfhaut
Danh từ · giống cái
- Da đầu.
Biến cách của Kopfhaut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kopfhaut | die Kopfhäute |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kopfhaut | der Kopfhäute |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kopfhaut | den Kopfhäuten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kopfhaut | die Kopfhäute |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kopfhaut
- Das ist eine Erkrankung der Kopfhaut. Đó là một bệnh về da đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2297175
- Mir juckt die Kopfhaut. Da đầu của tôi bị ngứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9265158
- Meine Kopfhaut juckt. Da đầu tôi rất ngứa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scalp (skin on the head where the hair grows)
Câu hỏi thường gặp
Kopfhaut nghĩa là gì?
Kopfhaut (danh từ) nghĩa là da đầu.
Kopfhaut là der, die hay das?
Kopfhaut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kopfhaut); số nhiều: die Kopfhäute.