TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Körper

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkœrpər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Körpers

der Körper nghĩa là thân thể, cơ thể, phường hội, xô viết.

Nghĩa của Körper

Danh từ · giống đực

  1. Thân thể, cơ thể, thân, mình, người.
  2. Phường hội, xô viết.
  3. Thể.
  4. Chất.

Biến cách của Körper (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Körperdie Körper
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Körpersder Körper
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Körperden Körpern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Körperdie Körper

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Körper

Đồng nghĩa

Họ từ của Körper

Câu ví dụ với Körper

  • Tom hat überall am Körper rote Flecken. Tom nổi những đốm đỏ khắp người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10116288
  • Sie haben den Körper eines Neugeborenen in einer Gefriertruhe gefunden. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367538
  • Mein ganzer Körper schmerzt. Tôi bị đau toàn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557904
  • Lesen ist für den Geist das, was die Nahrung für den Körper ist. Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ body (of a person, animal, etc.); body; body, solid (three-dimensional object); field (algebraic structure with addition and multiplication)

Câu hỏi thường gặp

Körper nghĩa là gì?

Körper (danh từ) nghĩa là thân thể, cơ thể, phường hội, xô viết.

Körper là der, die hay das?

Körper là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Körper).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.