der Körper
sinh cách: des Körpers
der Körper nghĩa là thân thể, cơ thể, phường hội, xô viết.
Nghĩa của Körper
Danh từ · giống đực
- Thân thể, cơ thể, thân, mình, người.
- Phường hội, xô viết.
- Thể.
- Chất.
Biến cách của Körper (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Körper | die Körper |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Körpers | der Körper |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Körper | den Körpern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Körper | die Körper |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Körper
Đồng nghĩa
Họ từ của Körper
Câu ví dụ với Körper
- Tom hat überall am Körper rote Flecken. Tom nổi những đốm đỏ khắp người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10116288
- Sie haben den Körper eines Neugeborenen in einer Gefriertruhe gefunden. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367538
- Mein ganzer Körper schmerzt. Tôi bị đau toàn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557904
- Lesen ist für den Geist das, was die Nahrung für den Körper ist. Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645691
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ body (of a person, animal, etc.); body; body, solid (three-dimensional object); field (algebraic structure with addition and multiplication)
Câu hỏi thường gặp
Körper nghĩa là gì?
Körper (danh từ) nghĩa là thân thể, cơ thể, phường hội, xô viết.
Körper là der, die hay das?
Körper là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Körper).