das Talent
số nhiều: die Talente · sinh cách: des Talentes
das Talent nghĩa là tài năng.
Nghĩa của Talent
Danh từ · giống trung
- Tài năng.
Biến cách của Talent (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Talent | die Talente |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Talentes | der Talente |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Talent | den Talenten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Talent | die Talente |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Talent
- Tom hat nicht das Talent zum Schauspieler. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5702343
- Tom hat Talent. Tom có tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5868409
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ talent
Câu hỏi thường gặp
Talent nghĩa là gì?
Talent (danh từ) nghĩa là tài năng.
Talent là der, die hay das?
Talent là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Talent); số nhiều: die Talente.