TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Talent

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/taˈlɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Talente · sinh cách: des Talentes

das Talent nghĩa là tài năng.

Nghĩa của Talent

Danh từ · giống trung

  1. Tài năng.

Biến cách của Talent (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Talentdie Talente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Talentesder Talente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Talentden Talenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Talentdie Talente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Talent

  • Tom hat nicht das Talent zum Schauspieler. Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5702343
  • Tom hat Talent. Tom có tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5868409

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ talent

Câu hỏi thường gặp

Talent nghĩa là gì?

Talent (danh từ) nghĩa là tài năng.

Talent là der, die hay das?

Talent là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Talent); số nhiều: die Talente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.