TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kraft

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kʁaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kräfte · sinh cách: der Kraft

die Kraft nghĩa là lực, sức mạnh.

Nghĩa của Kraft

Danh từ · giống cái

  1. Lực.
  2. Sức mạnh.
  3. Cường độ.

Biến cách của Kraft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kraftdie Kräfte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kraftder Kräfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kraftden Kräften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kraftdie Kräfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kraft

  • Ich habe nicht die Kraft, es weiter zu versuchen. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917
  • Unterschätzt meine Kraft nicht. Đừng đánh giá thấp quyền hạn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1425881

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ power, force, strength; force; force (soldier); worker, employee
  • Giới từ on the basis of; by virtue of; by means of, through

Câu hỏi thường gặp

Kraft nghĩa là gì?

Kraft (danh từ) nghĩa là lực, sức mạnh.

Kraft là der, die hay das?

Kraft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kraft); số nhiều: die Kräfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.