TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

krachen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈkʁaχn̩] giọng máy của trình duyệt

krachen nghĩa là đụng, đâm sầm.

Nghĩa của krachen

Động từ

  1. Đụng, đâm sầm, đâm.

Chia động từ krachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekrachtPhân từ I: krachend

Hiện tại Präsens

  • ich krache
  • du krachst
  • er/sie/es kracht
  • wir krachen
  • ihr kracht
  • sie/Sie krachen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich krachte
  • du krachtest
  • er/sie/es krachte
  • wir krachten
  • ihr krachtet
  • sie/Sie krachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekracht
  • du hast gekracht
  • er/sie/es hat gekracht
  • wir haben gekracht
  • ihr habt gekracht
  • sie/Sie haben gekracht

Tương lai Futur I

  • ich werde krachen
  • du wirst krachen
  • er/sie/es wird krachen
  • wir werden krachen
  • ihr werdet krachen
  • sie/Sie werden krachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich krache
  • du krachest
  • er/sie/es krache
  • wir krachen
  • ihr krachet
  • sie/Sie krachen

Mệnh lệnh Imperativ

  • krach! (du)
  • kracht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với krachen

Đồng nghĩa

Họ từ của krachen

Câu ví dụ với krachen

  • Tom macht zu viel Krach. Tom đang gây quá nhiều tiếng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9990269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crash (collide, fall or come down violently); to crack, creak; to quarrel, to brawl
  • Danh từ coombe, dell

Câu hỏi thường gặp

krachen nghĩa là gì?

krachen (động từ) nghĩa là đụng, đâm sầm.

Chia động từ krachen ở thì hiện tại thế nào?

ich krache, du krachst, er/sie/es kracht, wir krachen, ihr kracht, sie/Sie krachen. Phân từ II: gekracht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.