krachen
krachen nghĩa là đụng, đâm sầm.
Nghĩa của krachen
Động từ
- Đụng, đâm sầm, đâm.
Chia động từ krachen
Hiện tại Präsens
- ich krache
- du krachst
- er/sie/es kracht
- wir krachen
- ihr kracht
- sie/Sie krachen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich krachte
- du krachtest
- er/sie/es krachte
- wir krachten
- ihr krachtet
- sie/Sie krachten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekracht
- du hast gekracht
- er/sie/es hat gekracht
- wir haben gekracht
- ihr habt gekracht
- sie/Sie haben gekracht
Tương lai Futur I
- ich werde krachen
- du wirst krachen
- er/sie/es wird krachen
- wir werden krachen
- ihr werdet krachen
- sie/Sie werden krachen
Giả định I Konjunktiv I
- ich krache
- du krachest
- er/sie/es krache
- wir krachen
- ihr krachet
- sie/Sie krachen
Mệnh lệnh Imperativ
- krach! (du)
- kracht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với krachen
Đồng nghĩa
Họ từ của krachen
Câu ví dụ với krachen
- Tom macht zu viel Krach. Tom đang gây quá nhiều tiếng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9990269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to crash (collide, fall or come down violently); to crack, creak; to quarrel, to brawl
- Danh từ coombe, dell
Câu hỏi thường gặp
krachen nghĩa là gì?
krachen (động từ) nghĩa là đụng, đâm sầm.
Chia động từ krachen ở thì hiện tại thế nào?
ich krache, du krachst, er/sie/es kracht, wir krachen, ihr kracht, sie/Sie krachen. Phân từ II: gekracht.