der Krach
số nhiều: die Kräche · sinh cách: des Kraches
der Krach nghĩa là hét, tiếng ồn.
Nghĩa của Krach
Danh từ · giống đực
- Hét.
- Tiếng ồn.
Biến cách của Krach (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Krach | die Kräche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kraches | der Kräche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Krach | den Krächen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Krach | die Kräche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krach
Đồng nghĩa
Họ từ của Krach
Câu ví dụ với Krach
- Tom macht zu viel Krach. Tom đang gây quá nhiều tiếng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9990269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crash; loud noise, ruckus; trouble, quarrel, fight (angry disagreement, especially with someone one already has a close connection to)
Câu hỏi thường gặp
Krach nghĩa là gì?
Krach (danh từ) nghĩa là hét, tiếng ồn.
Krach là der, die hay das?
Krach là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krach); số nhiều: die Kräche.