TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Krach

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kʁax/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kräche · sinh cách: des Kraches

der Krach nghĩa là hét, tiếng ồn.

Nghĩa của Krach

Danh từ · giống đực

  1. Hét.
  2. Tiếng ồn.

Biến cách của Krach (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Krachdie Kräche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Krachesder Kräche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Krachden Krächen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Krachdie Kräche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krach

Đồng nghĩa

Họ từ của Krach

Câu ví dụ với Krach

  • Tom macht zu viel Krach. Tom đang gây quá nhiều tiếng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9990269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crash; loud noise, ruckus; trouble, quarrel, fight (angry disagreement, especially with someone one already has a close connection to)

Câu hỏi thường gặp

Krach nghĩa là gì?

Krach (danh từ) nghĩa là hét, tiếng ồn.

Krach là der, die hay das?

Krach là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krach); số nhiều: die Kräche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.