TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lärm

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lɛʁm/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Lärmes

der Lärm nghĩa là tiếng ồn.

Nghĩa của Lärm

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng ồn.

Biến cách của Lärm (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lärm
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lärmes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lärm
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lärm

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lärm

  • Wir können wegen des Lärms nicht schlafen. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #416
  • Mach keinen Lärm. Đừng làm ồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478480
  • Macht keinen Lärm. Đừng làm ồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1019551
  • Lärme nicht. Đừng làm ồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #553803

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ noise, din, racket

Câu hỏi thường gặp

Lärm nghĩa là gì?

Lärm (danh từ) nghĩa là tiếng ồn.

Lärm là der, die hay das?

Lärm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lärm).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.