TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

krabbeln

/ˈkʁabəln/ giọng máy của trình duyệt

krabbeln nghĩa là bò, trườn.

Nghĩa của krabbeln

Động từ

  1. Bò, trườn.

Chia động từ krabbeln

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gekrabbeltPhân từ I: krabbelnd

Hiện tại Präsens

  • ich krabble
  • du krabbelst
  • er/sie/es krabbelt
  • wir krabbeln
  • ihr krabbelt
  • sie/Sie krabbeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich krabbelte
  • du krabbeltest
  • er/sie/es krabbelte
  • wir krabbelten
  • ihr krabbeltet
  • sie/Sie krabbelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gekrabbelt
  • du hast / bist gekrabbelt
  • er/sie/es hat / ist gekrabbelt
  • wir haben / sind gekrabbelt
  • ihr habt / seid gekrabbelt
  • sie/Sie haben / sind gekrabbelt

Tương lai Futur I

  • ich werde krabbeln
  • du wirst krabbeln
  • er/sie/es wird krabbeln
  • wir werden krabbeln
  • ihr werdet krabbeln
  • sie/Sie werden krabbeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich krabbele
  • du krabbelest
  • er/sie/es krabbele
  • wir krabbeln
  • ihr krabbelet
  • sie/Sie krabbeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • krabble! (du)
  • krabbelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với krabbeln

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với krabbeln

  • Tom lernt gerade krabbeln. Tom mới đang tập bò thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5503996
  • Tom lernt erst noch das Krabbeln. Tom mới đang tập bò thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5503961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crawl (typically, but not always, of a baby or insect); to tickle, especially by making fast movements with all fingers of one hand

Câu hỏi thường gặp

krabbeln nghĩa là gì?

krabbeln (động từ) nghĩa là bò, trườn.

Chia động từ krabbeln ở thì hiện tại thế nào?

ich krabble, du krabbelst, er/sie/es krabbelt, wir krabbeln, ihr krabbelt, sie/Sie krabbeln. Phân từ II: gekrabbelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.