TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Krabbe

danh từ giống cái
/ˈkʁabə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Krabben · sinh cách: der Krabbe

die Krabbe nghĩa là cua, tôm.

Nghĩa của Krabbe

Danh từ · giống cái

  1. Cua.
  2. Tôm.

Biến cách của Krabbe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Krabbedie Krabben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Krabbeder Krabben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Krabbeden Krabben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Krabbedie Krabben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Krabbe

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crab; shrimp; crocket

Câu hỏi thường gặp

Krabbe nghĩa là gì?

Krabbe (danh từ) nghĩa là cua, tôm.

Krabbe là der, die hay das?

Krabbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krabbe); số nhiều: die Krabben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.