kotzen
kotzen nghĩa là ói, mửa.
Nghĩa của kotzen
Động từ
- (thô tục) ói, mửa. (biên soạn)
Chia động từ kotzen
Hiện tại Präsens
- ich kotze
- du kotzt
- er/sie/es kotzt
- wir kotzen
- ihr kotzt
- sie/Sie kotzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kotzte
- du kotztest
- er/sie/es kotzte
- wir kotzten
- ihr kotztet
- sie/Sie kotzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekotzt
- du hast gekotzt
- er/sie/es hat gekotzt
- wir haben gekotzt
- ihr habt gekotzt
- sie/Sie haben gekotzt
Tương lai Futur I
- ich werde kotzen
- du wirst kotzen
- er/sie/es wird kotzen
- wir werden kotzen
- ihr werdet kotzen
- sie/Sie werden kotzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich kotze
- du kotzest
- er/sie/es kotze
- wir kotzen
- ihr kotzet
- sie/Sie kotzen
Mệnh lệnh Imperativ
- kotz! (du)
- kotzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kotzen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với kotzen
- Tom hat gekotzt. Tom đã ói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9940890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to vomit; to puke
Câu hỏi thường gặp
kotzen nghĩa là gì?
kotzen (động từ) nghĩa là ói, mửa.
Chia động từ kotzen ở thì hiện tại thế nào?
ich kotze, du kotzt, er/sie/es kotzt, wir kotzen, ihr kotzt, sie/Sie kotzen. Phân từ II: gekotzt.