TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kotzen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔtsən/ giọng máy của trình duyệt

kotzen nghĩa là ói, mửa.

Nghĩa của kotzen

Động từ

  1. (thô tục) ói, mửa. (biên soạn)

Chia động từ kotzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekotztPhân từ I: kotzend

Hiện tại Präsens

  • ich kotze
  • du kotzt
  • er/sie/es kotzt
  • wir kotzen
  • ihr kotzt
  • sie/Sie kotzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kotzte
  • du kotztest
  • er/sie/es kotzte
  • wir kotzten
  • ihr kotztet
  • sie/Sie kotzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekotzt
  • du hast gekotzt
  • er/sie/es hat gekotzt
  • wir haben gekotzt
  • ihr habt gekotzt
  • sie/Sie haben gekotzt

Tương lai Futur I

  • ich werde kotzen
  • du wirst kotzen
  • er/sie/es wird kotzen
  • wir werden kotzen
  • ihr werdet kotzen
  • sie/Sie werden kotzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kotze
  • du kotzest
  • er/sie/es kotze
  • wir kotzen
  • ihr kotzet
  • sie/Sie kotzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • kotz! (du)
  • kotzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kotzen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với kotzen

  • Tom hat gekotzt. Tom đã ói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9940890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vomit; to puke

Câu hỏi thường gặp

kotzen nghĩa là gì?

kotzen (động từ) nghĩa là ói, mửa.

Chia động từ kotzen ở thì hiện tại thế nào?

ich kotze, du kotzt, er/sie/es kotzt, wir kotzen, ihr kotzt, sie/Sie kotzen. Phân từ II: gekotzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.