TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kriechen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʁiːçn̩/ giọng máy của trình duyệt

kriechen nghĩa là bò, trườn.

Nghĩa của kriechen

Động từ

  1. Bò, trườn.

Chia động từ kriechen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gekrochenPhân từ I: kriechend

Hiện tại Präsens

  • ich krieche
  • du kriechst
  • er/sie/es kriecht
  • wir kriechen
  • ihr kriecht
  • sie/Sie kriechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kroch
  • du krochst
  • er/sie/es kroch
  • wir krochen
  • ihr krocht
  • sie/Sie krochen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gekrochen
  • du bist gekrochen
  • er/sie/es ist gekrochen
  • wir sind gekrochen
  • ihr seid gekrochen
  • sie/Sie sind gekrochen

Tương lai Futur I

  • ich werde kriechen
  • du wirst kriechen
  • er/sie/es wird kriechen
  • wir werden kriechen
  • ihr werdet kriechen
  • sie/Sie werden kriechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich krieche
  • du kriechest
  • er/sie/es krieche
  • wir kriechen
  • ihr kriechet
  • sie/Sie kriechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • kriech! (du)
  • kriecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to creep; to crawl
  • Danh từ creep (motion, deformation), gerund of kriechen

Câu hỏi thường gặp

kriechen nghĩa là gì?

kriechen (động từ) nghĩa là bò, trườn.

Chia động từ kriechen ở thì hiện tại thế nào?

ich krieche, du kriechst, er/sie/es kriecht, wir kriechen, ihr kriecht, sie/Sie kriechen. Phân từ II: gekrochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.