TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kreuzung

danh từ giống cái
/ˈkʁɔɪ̯t͡sʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kreuzungen · sinh cách: der Kreuzung

die Kreuzung nghĩa là ngã tư, ngã ba, ngã đường, tạp chủng.

Nghĩa của Kreuzung

Danh từ · giống cái

  1. Ngã tư, ngã ba, ngã đường, giao lộ.
  2. Tạp chủng.

Biến cách của Kreuzung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kreuzungdie Kreuzungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kreuzungder Kreuzungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kreuzungden Kreuzungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kreuzungdie Kreuzungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kreuzung

  • Der Unfall ereignete sich in der Nähe der Kreuzung. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2265572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crossing, intersection; crossbreeding; crossbreed

Câu hỏi thường gặp

Kreuzung nghĩa là gì?

Kreuzung (danh từ) nghĩa là ngã tư, ngã ba, ngã đường, tạp chủng.

Kreuzung là der, die hay das?

Kreuzung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kreuzung); số nhiều: die Kreuzungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.