die Kreuzung
số nhiều: die Kreuzungen · sinh cách: der Kreuzung
die Kreuzung nghĩa là ngã tư, ngã ba, ngã đường, tạp chủng.
Nghĩa của Kreuzung
Danh từ · giống cái
- Ngã tư, ngã ba, ngã đường, giao lộ.
- Tạp chủng.
Biến cách của Kreuzung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kreuzung | die Kreuzungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kreuzung | der Kreuzungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kreuzung | den Kreuzungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kreuzung | die Kreuzungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kreuzung
- Der Unfall ereignete sich in der Nähe der Kreuzung. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2265572
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crossing, intersection; crossbreeding; crossbreed
Câu hỏi thường gặp
Kreuzung nghĩa là gì?
Kreuzung (danh từ) nghĩa là ngã tư, ngã ba, ngã đường, tạp chủng.
Kreuzung là der, die hay das?
Kreuzung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kreuzung); số nhiều: die Kreuzungen.