TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Märchen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛːɐ̯çn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Märchens

das Märchen nghĩa là chuyện cổ tích, truyện cổ tích, chuyện, truyện.

Nghĩa của Märchen

Danh từ · giống trung

  1. Chuyện cổ tích, truyện cổ tích, đồng thoại.
  2. Chuyện, truyện.
  3. Thân mật Truyện dân gian.

Biến cách của Märchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Märchendie Märchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Märchensder Märchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Märchenden Märchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Märchendie Märchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Märchen

Câu ví dụ với Märchen

  • Das folgende Fragment ist ein Zitat aus einem bekannten Märchen. Trích đoạn sau đây trích dẫn từ một truyện cổ tích nổi tiếng.Tatoeba #712063

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fairy tale (folk tale); fairy tale (unbelievable story)

Câu hỏi thường gặp

Märchen nghĩa là gì?

Märchen (danh từ) nghĩa là chuyện cổ tích, truyện cổ tích, chuyện, truyện.

Märchen là der, die hay das?

Märchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Märchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.