die Sage
số nhiều: die Sagen · sinh cách: der Sage
die Sage nghĩa là thần thoại, chuyện, truyện.
Cũng là một dạng biến đổi của sagen — Nói.
Nghĩa của Sage
Danh từ · giống cái
- Thần thoại.
- Chuyện, truyện.
Biến cách của Sage (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sage | die Sagen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sage | der Sagen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sage | den Sagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sage | die Sagen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sage
- Sage mir einfach, was ich tun soll, und ich tu’s! Muốn tôi làm gì thì anh cứ nói, tôi sẽ làm cho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2517003
- Sage die Wahrheit! Nói thật đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1690993
- Sagen Sie mir, woher Sie das haben! Hãy nói cho tôi biết bạn đã lấy được cái này ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3368924
- Sagen Sie es ihm nicht. Đừng nói với hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10733179
- Sagen Sie die Wahrheit! Nói thật đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1690994
- Sagen Sie es Tom. Bảo với Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942630
- Sagen Sie es allen. Bảo mọi người đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942643
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saga, legend, myth, story, tale
Câu hỏi thường gặp
Sage nghĩa là gì?
Sage (danh từ) nghĩa là thần thoại, chuyện, truyện.
Sage là der, die hay das?
Sage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sage); số nhiều: die Sagen.