der Saft
số nhiều: die Säfte · sinh cách: des Saftes
der Saft nghĩa là nước ép, nước.
Nghĩa của Saft
Danh từ · giống đực
- Nước ép.
- Nước.
- Nhựa, mủ.
Biến cách của Saft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Saft | die Säfte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Saftes | der Säfte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Saft | den Säften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Saft | die Säfte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Saft
Câu ví dụ với Saft
- Die Kellnerin setzte mir ein Glas Saft vor. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116239
- Die Kellnerin stellte mir ein Glas Saft hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116243
- Die Kellnerin stellte ein Glas Saft vor mir hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116240
- Ich will Saft. Tôi muốn nước ép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12511934
- Ich möchte Saft. Tôi muốn nước ép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12511935
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ juice; sap; fluid; gravy, meat juice; power; electricity; agility; vitality; power; any bodily fluid, especially sweat and (vulgar) semen or vaginal fluid
Câu hỏi thường gặp
Saft nghĩa là gì?
Saft (danh từ) nghĩa là nước ép, nước.
Saft là der, die hay das?
Saft là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Saft); số nhiều: die Säfte.