TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Saft

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/zaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Säfte · sinh cách: des Saftes

der Saft nghĩa là nước ép, nước.

Nghĩa của Saft

Danh từ · giống đực

  1. Nước ép.
  2. Nước.
  3. Nhựa, mủ.

Biến cách của Saft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Saftdie Säfte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Saftesder Säfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Saftden Säften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Saftdie Säfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Saft

Câu ví dụ với Saft

  • Die Kellnerin setzte mir ein Glas Saft vor. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116239
  • Die Kellnerin stellte mir ein Glas Saft hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116243
  • Die Kellnerin stellte ein Glas Saft vor mir hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116240
  • Ich will Saft. Tôi muốn nước ép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12511934
  • Ich möchte Saft. Tôi muốn nước ép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12511935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ juice; sap; fluid; gravy, meat juice; power; electricity; agility; vitality; power; any bodily fluid, especially sweat and (vulgar) semen or vaginal fluid

Câu hỏi thường gặp

Saft nghĩa là gì?

Saft (danh từ) nghĩa là nước ép, nước.

Saft là der, die hay das?

Saft là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Saft); số nhiều: die Säfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.