TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ananassaft

danh từ giống đực
/ˈananasˌzaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ananassäfte · sinh cách: des Ananassaftes

der Ananassaft nghĩa là nước ép dứa.

Nghĩa của Ananassaft

Danh từ · giống đực

  1. Nước ép dứa.

Biến cách của Ananassaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ananassaftdie Ananassäfte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ananassaftesder Ananassäfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ananassaftden Ananassäften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ananassaftdie Ananassäfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pineapple juice

Câu hỏi thường gặp

Ananassaft nghĩa là gì?

Ananassaft (danh từ) nghĩa là nước ép dứa.

Ananassaft là der, die hay das?

Ananassaft là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ananassaft); số nhiều: die Ananassäfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.