die Anatomie
số nhiều: die Anatomien · sinh cách: der Anatomie
die Anatomie nghĩa là giải phẫu học.
Nghĩa của Anatomie
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu học.
Biến cách của Anatomie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anatomie | die Anatomien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anatomie | der Anatomien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anatomie | den Anatomien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anatomie | die Anatomien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Anatomy, study of the structure of living beings.; Dissection.; Structural makeup of an organism or parts thereof.; Treatise on the science of anatomy.
Câu hỏi thường gặp
Anatomie nghĩa là gì?
Anatomie (danh từ) nghĩa là giải phẫu học.
Anatomie là der, die hay das?
Anatomie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anatomie); số nhiều: die Anatomien.