der/das Safe
số nhiều: die Safes · sinh cách: des Safes
der/das Safe nghĩa là tủ sắt, két sắt.
Nghĩa của Safe
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Tủ sắt, két sắt.
Biến cách của Safe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Safe | die Safes |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Safes | der Safes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Safe | den Safes |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Safe | die Safes |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Safe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Safe
- Ich habe das Geld in den Safe getan. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783371
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ safe (vault)
- Tính từ safe
- Phó từ definitely, absolutely, sure
Câu hỏi thường gặp
Safe nghĩa là gì?
Safe (danh từ) nghĩa là tủ sắt, két sắt.
Safe là der, die hay das?
Safe là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Safe); số nhiều: die Safes.