TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Safe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực hoặc trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɛɪ̯f/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Safes · sinh cách: des Safes

der/das Safe nghĩa là tủ sắt, két sắt.

Nghĩa của Safe

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Tủ sắt, két sắt.

Biến cách của Safe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Safedie Safes
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Safesder Safes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Safeden Safes
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Safedie Safes

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Safe

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Safe

  • Ich habe das Geld in den Safe getan. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783371

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ safe (vault)
  • Tính từ safe
  • Phó từ definitely, absolutely, sure

Câu hỏi thường gặp

Safe nghĩa là gì?

Safe (danh từ) nghĩa là tủ sắt, két sắt.

Safe là der, die hay das?

Safe là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Safe); số nhiều: die Safes.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.