TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sagen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

sagen nghĩa là nói, đọc.

Cũng là một dạng biến đổi của Sage — Thần thoại.

Nghĩa của sagen

Động từ

  1. Nói.
  2. Đọc.
  3. Kể, bảo.

Chia động từ sagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesagtPhân từ I: sagend

Hiện tại Präsens

  • ich sage
  • du sagst
  • er/sie/es sagt
  • wir sagen
  • ihr sagt
  • sie/Sie sagen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sagte
  • du sagtest
  • er/sie/es sagte
  • wir sagten
  • ihr sagtet
  • sie/Sie sagten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesagt
  • du hast gesagt
  • er/sie/es hat gesagt
  • wir haben gesagt
  • ihr habt gesagt
  • sie/Sie haben gesagt

Tương lai Futur I

  • ich werde sagen
  • du wirst sagen
  • er/sie/es wird sagen
  • wir werden sagen
  • ihr werdet sagen
  • sie/Sie werden sagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sage
  • du sagest
  • er/sie/es sage
  • wir sagen
  • ihr saget
  • sie/Sie sagen

Mệnh lệnh Imperativ

  • sag! (du)
  • sagt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của sagen

Câu ví dụ với sagen

  • Ich weiß einfach nicht, was ich sagen soll. Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #89
  • Ich würde dir gern etwas sagen. Tôi muốn kể với bạn đôi điều.Tatoeba #1536409
  • Das sagen alle. Mọi người nói vậy.Tatoeba #13632717
  • "Um die Wahrheit zu sagen, ich habe Höhenangst." "Du bist ein Angsthase!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"Tatoeba #314
  • Sie ist schüchtern und wagt deshalb nicht zu sagen „Ich liebe dich“. Cô ấy ngại ngùng nên không thể nói "Em yêu anh".Tatoeba #4279326
  • "Guten Morgen", sagte Tom mit einem Lächeln. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.Tatoeba #586
  • Hast du gesagt, ich könne nie gewinnen? Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?Tatoeba #838
  • Tom sagt, ihr drei seiet seine Brüder. Tom nói rằng ba người các anh là anh em trai của anh ấy.Tatoeba #2763164

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to say (to pronounce; communicate verbally); to tell (to inform (someone) verbally); to tell (to inform an authority); to mean, to ring a bell (to convey meaning or be familiar to someone)

Câu hỏi thường gặp

sagen nghĩa là gì?

sagen (động từ) nghĩa là nói, đọc.

Chia động từ sagen ở thì hiện tại thế nào?

ich sage, du sagst, er/sie/es sagt, wir sagen, ihr sagt, sie/Sie sagen. Phân từ II: gesagt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.