sagen
sagen nghĩa là nói, đọc.
Cũng là một dạng biến đổi của Sage — Thần thoại.
Nghĩa của sagen
Động từ
- Nói.
- Đọc.
- Kể, bảo.
Chia động từ sagen
Hiện tại Präsens
- ich sage
- du sagst
- er/sie/es sagt
- wir sagen
- ihr sagt
- sie/Sie sagen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sagte
- du sagtest
- er/sie/es sagte
- wir sagten
- ihr sagtet
- sie/Sie sagten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gesagt
- du hast gesagt
- er/sie/es hat gesagt
- wir haben gesagt
- ihr habt gesagt
- sie/Sie haben gesagt
Tương lai Futur I
- ich werde sagen
- du wirst sagen
- er/sie/es wird sagen
- wir werden sagen
- ihr werdet sagen
- sie/Sie werden sagen
Giả định I Konjunktiv I
- ich sage
- du sagest
- er/sie/es sage
- wir sagen
- ihr saget
- sie/Sie sagen
Mệnh lệnh Imperativ
- sag! (du)
- sagt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của sagen
Câu ví dụ với sagen
- Ich weiß einfach nicht, was ich sagen soll. Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #89
- Ich würde dir gern etwas sagen. Tôi muốn kể với bạn đôi điều.Tatoeba #1536409
- Das sagen alle. Mọi người nói vậy.Tatoeba #13632717
- "Um die Wahrheit zu sagen, ich habe Höhenangst." "Du bist ein Angsthase!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"Tatoeba #314
- Sie ist schüchtern und wagt deshalb nicht zu sagen „Ich liebe dich“. Cô ấy ngại ngùng nên không thể nói "Em yêu anh".Tatoeba #4279326
- "Guten Morgen", sagte Tom mit einem Lächeln. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.Tatoeba #586
- Hast du gesagt, ich könne nie gewinnen? Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?Tatoeba #838
- Tom sagt, ihr drei seiet seine Brüder. Tom nói rằng ba người các anh là anh em trai của anh ấy.Tatoeba #2763164
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to say (to pronounce; communicate verbally); to tell (to inform (someone) verbally); to tell (to inform an authority); to mean, to ring a bell (to convey meaning or be familiar to someone)
Câu hỏi thường gặp
sagen nghĩa là gì?
sagen (động từ) nghĩa là nói, đọc.
Chia động từ sagen ở thì hiện tại thế nào?
ich sage, du sagst, er/sie/es sagt, wir sagen, ihr sagt, sie/Sie sagen. Phân từ II: gesagt.