die Sahne
danh từ giống cái
/ˈzaːnə/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Sahne
die Sahne nghĩa là kem, cơ rem, kem sữa.
Nghĩa của Sahne
Danh từ · giống cái
- Kem, cơ rem, kem sữa, váng sữa.
Biến cách của Sahne (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sahne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sahne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sahne |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sahne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sahne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cream (milkfat)
Câu hỏi thường gặp
Sahne nghĩa là gì?
Sahne (danh từ) nghĩa là kem, cơ rem, kem sữa.
Sahne là der, die hay das?
Sahne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sahne).