TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sonderbar

/ˈzɔndəʁˌbaːʁ/ giọng máy của trình duyệt

sonderbar nghĩa là lạ lùng, lạ.

Nghĩa của sonderbar

Tính từ

  1. Lạ lùng, lạ.

So sánh của sonderbar

So sánh hơnsonderbarer
So sánh nhấtam sonderbarsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ strange, odd

Câu hỏi thường gặp

sonderbar nghĩa là gì?

sonderbar (tính từ) nghĩa là lạ lùng, lạ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.