TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Sellerie

danh từ giống đực hoặc cái
/ˈzɛləri/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Selleries · sinh cách: des/der Selleries

der/die Sellerie nghĩa là cần tây.

Nghĩa của Sellerie

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Áo Cần tây.

Biến cách của Sellerie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Selleriedie Selleries
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Selleriesder Selleries
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Sellerieden Selleries
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Selleriedie Selleries

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sellerie

  • Ich hasse Sellerie. Tôi ghét cần tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7489794

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ celery (herb)

Câu hỏi thường gặp

Sellerie nghĩa là gì?

Sellerie (danh từ) nghĩa là cần tây.

Sellerie là der, die hay das?

Sellerie là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Sellerie); số nhiều: die Selleries.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.