der/die Sellerie
số nhiều: die Selleries · sinh cách: des/der Selleries
der/die Sellerie nghĩa là cần tây.
Nghĩa của Sellerie
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Áo Cần tây.
Biến cách của Sellerie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die Sellerie | die Selleries |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Selleries | der Selleries |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Sellerie | den Selleries |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die Sellerie | die Selleries |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sellerie
- Ich hasse Sellerie. Tôi ghét cần tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7489794
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ celery (herb)
Câu hỏi thường gặp
Sellerie nghĩa là gì?
Sellerie (danh từ) nghĩa là cần tây.
Sellerie là der, die hay das?
Sellerie là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Sellerie); số nhiều: die Selleries.