TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Selbstvertrauen

danh từ giống trung
/ˈzɛlpstfɛɐ̯ˌtʁaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Selbstvertrauens

das Selbstvertrauen nghĩa là tự tin, sự tự tin, tính tự tin.

Nghĩa của Selbstvertrauen

Danh từ · giống trung

  1. Tự tin, sự tự tin, tính tự tin.

Biến cách của Selbstvertrauen (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Selbstvertrauen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Selbstvertrauens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Selbstvertrauen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Selbstvertrauen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Selbstvertrauen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Selbstvertrauen

  • Er hat großes Selbstvertrauen. Anh ấy rất tự tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343013
  • Haben Sie Selbstvertrauen! Hãy tự tin vào bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725061
  • Habe Selbstvertrauen! Hãy tự tin vào bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725059
  • Habt Selbstvertrauen! Hãy tự tin vào bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725060

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ self-confidence

Câu hỏi thường gặp

Selbstvertrauen nghĩa là gì?

Selbstvertrauen (danh từ) nghĩa là tự tin, sự tự tin, tính tự tin.

Selbstvertrauen là der, die hay das?

Selbstvertrauen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Selbstvertrauen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.