ringen
ringen nghĩa là vật.
Nghĩa của ringen
Động từ
- Vật.
Chia động từ ringen
Hiện tại Präsens
- ich ringe
- du ringst
- er/sie/es ringt
- wir ringen
- ihr ringt
- sie/Sie ringen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rang
- du rangst
- er/sie/es rang
- wir rangen
- ihr rangt
- sie/Sie rangen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gerungen
- du hast gerungen
- er/sie/es hat gerungen
- wir haben gerungen
- ihr habt gerungen
- sie/Sie haben gerungen
Tương lai Futur I
- ich werde ringen
- du wirst ringen
- er/sie/es wird ringen
- wir werden ringen
- ihr werdet ringen
- sie/Sie werden ringen
Giả định I Konjunktiv I
- ich ringe
- du ringest
- er/sie/es ringe
- wir ringen
- ihr ringet
- sie/Sie ringen
Mệnh lệnh Imperativ
- ring! (du)
- ringt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của ringen
Câu ví dụ với ringen
- Es ist aus zwischen uns, gib mir meinen Ring zurück! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!Tatoeba #672
- Was kostet dieser Ring? Cái nhẫn này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356954
- Welche Farbe hat der äußerste rechte Ring auf der Olympischen Flagge? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wrestle; to struggle; to wring (for example “hands”; but not “clothes”, for that see wringen)
- Danh từ (olympic) wrestling
Câu hỏi thường gặp
ringen nghĩa là gì?
ringen (động từ) nghĩa là vật.
Chia động từ ringen ở thì hiện tại thế nào?
ich ringe, du ringst, er/sie/es ringt, wir ringen, ihr ringt, sie/Sie ringen. Phân từ II: gerungen.