TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ringen

/ˈʁɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

ringen nghĩa là vật.

Nghĩa của ringen

Động từ

  1. Vật.

Chia động từ ringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerungenPhân từ I: ringend

Hiện tại Präsens

  • ich ringe
  • du ringst
  • er/sie/es ringt
  • wir ringen
  • ihr ringt
  • sie/Sie ringen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rang
  • du rangst
  • er/sie/es rang
  • wir rangen
  • ihr rangt
  • sie/Sie rangen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerungen
  • du hast gerungen
  • er/sie/es hat gerungen
  • wir haben gerungen
  • ihr habt gerungen
  • sie/Sie haben gerungen

Tương lai Futur I

  • ich werde ringen
  • du wirst ringen
  • er/sie/es wird ringen
  • wir werden ringen
  • ihr werdet ringen
  • sie/Sie werden ringen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ringe
  • du ringest
  • er/sie/es ringe
  • wir ringen
  • ihr ringet
  • sie/Sie ringen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ring! (du)
  • ringt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ringen

Câu ví dụ với ringen

  • Es ist aus zwischen uns, gib mir meinen Ring zurück! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!Tatoeba #672
  • Was kostet dieser Ring? Cái nhẫn này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356954
  • Welche Farbe hat der äußerste rechte Ring auf der Olympischen Flagge? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wrestle; to struggle; to wring (for example “hands”; but not “clothes”, for that see wringen)
  • Danh từ (olympic) wrestling

Câu hỏi thường gặp

ringen nghĩa là gì?

ringen (động từ) nghĩa là vật.

Chia động từ ringen ở thì hiện tại thế nào?

ich ringe, du ringst, er/sie/es ringt, wir ringen, ihr ringt, sie/Sie ringen. Phân từ II: gerungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.