TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

niederringen

[ˈniːdɐˌʁɪŋən] giọng máy của trình duyệt

niederringen nghĩa là đánh bại.

Nghĩa của niederringen

Động từ

  1. Đánh bại.

Chia động từ niederringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: niedergerungenPhân từ I: niederringend

Động từ tách: tiểu từ nieder tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ringe nieder…).

Hiện tại Präsens

  • ich ringe nieder
  • du ringst nieder
  • er/sie/es ringt nieder
  • wir ringen nieder
  • ihr ringt nieder
  • sie/Sie ringen nieder

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rang nieder
  • du rangst nieder
  • er/sie/es rang nieder
  • wir rangen nieder
  • ihr rangt nieder
  • sie/Sie rangen nieder

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe niedergerungen
  • du hast niedergerungen
  • er/sie/es hat niedergerungen
  • wir haben niedergerungen
  • ihr habt niedergerungen
  • sie/Sie haben niedergerungen

Tương lai Futur I

  • ich werde niederringen
  • du wirst niederringen
  • er/sie/es wird niederringen
  • wir werden niederringen
  • ihr werdet niederringen
  • sie/Sie werden niederringen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ringe nieder
  • du ringest nieder
  • er/sie/es ringe nieder
  • wir ringen nieder
  • ihr ringet nieder
  • sie/Sie ringen nieder

Mệnh lệnh Imperativ

  • ring nieder! (du)
  • ringt nieder! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wrestle down, to outwrestle; to defeat, to overcome (:foe); to fight down (:feeling, emotion, etc.)

Câu hỏi thường gặp

niederringen nghĩa là gì?

niederringen (động từ) nghĩa là đánh bại.

Chia động từ niederringen ở thì hiện tại thế nào?

ich ringe nieder, du ringst nieder, er/sie/es ringt nieder, wir ringen nieder, ihr ringt nieder, sie/Sie ringen nieder. Phân từ II: niedergerungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.