niedlich
niedlich nghĩa là dễ thương, đáng yêu, xinh xắn, xinh.
Nghĩa của niedlich
Tính từ
- Dễ thương, đáng yêu.
- Xinh xắn, xinh.
So sánh của niedlich
| So sánh hơn | niedlicher |
| So sánh nhất | am niedlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với niedlich
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với niedlich
- Die Mieze ist ja sowas von niedlich! Chú mèo con kia dễ thương quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12607164
- Die Mieze ist sowas von niedlich! Chú mèo con kia dễ thương quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12607163
- Beide sind sehr niedlich. Cả hai đều rất dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476423
- Lucifera Vampirella ist niedlich. Lucifera Vampirella là một người dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417118
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cute, pretty, charming, adorable; tiny, minute
Câu hỏi thường gặp
niedlich nghĩa là gì?
niedlich (tính từ) nghĩa là dễ thương, đáng yêu, xinh xắn, xinh.