TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

niedlich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈniːtlɪç] giọng máy của trình duyệt

niedlich nghĩa là dễ thương, đáng yêu, xinh xắn, xinh.

Nghĩa của niedlich

Tính từ

  1. Dễ thương, đáng yêu.
  2. Xinh xắn, xinh.

So sánh của niedlich

So sánh hơnniedlicher
So sánh nhấtam niedlichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với niedlich

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với niedlich

  • Die Mieze ist ja sowas von niedlich! Chú mèo con kia dễ thương quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12607164
  • Die Mieze ist sowas von niedlich! Chú mèo con kia dễ thương quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12607163
  • Beide sind sehr niedlich. Cả hai đều rất dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476423
  • Lucifera Vampirella ist niedlich. Lucifera Vampirella là một người dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417118

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cute, pretty, charming, adorable; tiny, minute

Câu hỏi thường gặp

niedlich nghĩa là gì?

niedlich (tính từ) nghĩa là dễ thương, đáng yêu, xinh xắn, xinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.