niederländisch
/ˈniːdɐˌlɛndɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
niederländisch nghĩa là hà lan.
Nghĩa của niederländisch
Tính từ
- Hà lan.
Danh từ riêng
Niederländisch- Tiếng hà lan.
So sánh của niederländisch
| So sánh hơn | niederländischer |
| So sánh nhất | am niederländischsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với niederländisch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với niederländisch
- Zu Hause sprechen wir nur Niederländisch. Ở nhà, chúng tôi chỉ nói tiếng Hà Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13496028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Dutch (of the Netherlands, people, or language)
Câu hỏi thường gặp
niederländisch nghĩa là gì?
niederländisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là hà lan.