TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

süß

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zyːs/ giọng máy của trình duyệt

süß nghĩa là ngọt, dễ thương, đáng yêu.

Nghĩa của süß

Tính từ

  1. Ngọt.
  2. Dễ thương, đáng yêu.

So sánh của süß

So sánh hơnsüßer
So sánh nhấtam süßesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với süß

Đồng nghĩa

Họ từ của süß

Câu ví dụ với süß

  • Ich will etwas essen, das nicht süß ist. Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3795034
  • Dieser Kuchen ist sehr süß. Bánh này rất ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362319
  • Die Limonade schmeckt zu süß. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1609230
  • Die Mietze ist so süß! Chú mèo con kia dễ thương quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5370173
  • Alle beide sind sehr süß. Cả hai đều rất dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6105385
  • Sie ist echt süß. Cô ấy thực sự dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451178
  • Lucifera Vampirella ist süß. Lucifera Vampirella là một người dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417117
  • Der Tee ist süß. Trà này ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320532

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sweet; cute

Câu hỏi thường gặp

süß nghĩa là gì?

süß (tính từ) nghĩa là ngọt, dễ thương, đáng yêu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.