TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bittersüß

/ˈbɪtɐˌzyːs/ giọng máy của trình duyệt

bittersüß nghĩa là cay đắng ngọt ngào.

Nghĩa của bittersüß

Tính từ

  1. Cay đắng ngọt ngào.

So sánh của bittersüß

So sánh hơnbittersüßer
So sánh nhấtam bittersüßesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bittersweet
  • Danh từ bittersweet; bittersweet nightshade (Solanum dulcamara)

Câu hỏi thường gặp

bittersüß nghĩa là gì?

bittersüß (tính từ) nghĩa là cay đắng ngọt ngào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.