TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bitter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbɪ.tɐ/ giọng máy của trình duyệt

bitter nghĩa là đắng, chát.

Nghĩa của bitter

Tính từ

  1. Đắng.
  2. Chát.

So sánh của bitter

So sánh hơnbitterer
So sánh nhấtam bittersten

Họ từ của bitter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bitter (having a bitter taste); bitter, disappointing, awful; bitter, embittered (resentful and negative as a result of bad experiences)
  • Phó từ bitterly; very, deeply; used to intensify certain negative verbs
  • Danh từ one who asks or pleads; requester.; beggar, supplicant.; recruiter.; a suitor.; bitters

Câu hỏi thường gặp

bitter nghĩa là gì?

bitter (tính từ) nghĩa là đắng, chát.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.