TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bizarr

/biˈtsar/ giọng máy của trình duyệt

bizarr nghĩa là kỳ quái, lạ, kì lạ.

Nghĩa của bizarr

Tính từ

  1. Kỳ quái.
  2. Lạ, kì lạ, kì dị.

So sánh của bizarr

So sánh hơnbizarrer
So sánh nhấtam bizarrsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bizarre

Câu hỏi thường gặp

bizarr nghĩa là gì?

bizarr (tính từ) nghĩa là kỳ quái, lạ, kì lạ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.