bitten
bitten nghĩa là cầu xin, khẩn cầu.
Nghĩa của bitten
Động từ
- Cầu xin.
- Khẩn cầu.
Chia động từ bitten
Hiện tại Präsens
- ich bitte
- du bittest
- er/sie/es bittet
- wir bitten
- ihr bittet
- sie/Sie bitten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bat
- du batest
- er/sie/es bat
- wir baten
- ihr batet
- sie/Sie baten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebeten
- du hast gebeten
- er/sie/es hat gebeten
- wir haben gebeten
- ihr habt gebeten
- sie/Sie haben gebeten
Tương lai Futur I
- ich werde bitten
- du wirst bitten
- er/sie/es wird bitten
- wir werden bitten
- ihr werdet bitten
- sie/Sie werden bitten
Giả định I Konjunktiv I
- ich bitte
- du bittest
- er/sie/es bitte
- wir bitten
- ihr bittet
- sie/Sie bitten
Mệnh lệnh Imperativ
- bitt! (du)
- bittet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với bitten
- Sei bitte geduldig, das braucht Zeit. Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.Tatoeba #708
- Könntest du bitte später zurückrufen? Bạn có thể gọi lại được không?Tatoeba #634
- Die Rechnung, bitte. Làm ơn tính tiền.Tatoeba #656406
- Zahlen bitte! Làm ơn tính tiền.Tatoeba #687077
- Rotwein, bitte. Cho tôi rượu vang.Tatoeba #1314760
- Volltanken, bitte. Đầy bình.Tatoeba #1341989
- Tom kam, uns um Hilfe zu bitten. Tom tới nhờ bọn mình giúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7636338
- Ich werde ihn bitten, mir zu helfen. Tôi sẽ nhờ anh ấy giúp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437120
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ask, to beg, to plead, to bid, to request; to ask, to invite
Câu hỏi thường gặp
bitten nghĩa là gì?
bitten (động từ) nghĩa là cầu xin, khẩn cầu.
Chia động từ bitten ở thì hiện tại thế nào?
ich bitte, du bittest, er/sie/es bittet, wir bitten, ihr bittet, sie/Sie bitten. Phân từ II: gebeten.