TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Süßigkeit

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzyːsɪçˌkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Süßigkeiten · sinh cách: der Süßigkeit

die Süßigkeit nghĩa là kẹo.

Nghĩa của Süßigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Kẹo.

Biến cách của Süßigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Süßigkeitdie Süßigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Süßigkeitder Süßigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Süßigkeitden Süßigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Süßigkeitdie Süßigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Süßigkeit

Câu ví dụ với Süßigkeit

  • Die Schale enthält viele Sorten von Süßigkeiten. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3128409
  • Ich mag Süßigkeiten. Tôi thích kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3872965

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sweet, candy (piece or kind of confectionery); sweetness

Câu hỏi thường gặp

Süßigkeit nghĩa là gì?

Süßigkeit (danh từ) nghĩa là kẹo.

Süßigkeit là der, die hay das?

Süßigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Süßigkeit); số nhiều: die Süßigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.