die Süßigkeit
số nhiều: die Süßigkeiten · sinh cách: der Süßigkeit
die Süßigkeit nghĩa là kẹo.
Nghĩa của Süßigkeit
Danh từ · giống cái
- Kẹo.
Biến cách của Süßigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Süßigkeit | die Süßigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Süßigkeit | der Süßigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Süßigkeit | den Süßigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Süßigkeit | die Süßigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Süßigkeit
Câu ví dụ với Süßigkeit
- Die Schale enthält viele Sorten von Süßigkeiten. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3128409
- Ich mag Süßigkeiten. Tôi thích kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3872965
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweet, candy (piece or kind of confectionery); sweetness
Câu hỏi thường gặp
Süßigkeit nghĩa là gì?
Süßigkeit (danh từ) nghĩa là kẹo.
Süßigkeit là der, die hay das?
Süßigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Süßigkeit); số nhiều: die Süßigkeiten.