das Süßwasser
sinh cách: des Süßwassers
das Süßwasser nghĩa là nước ngọt, nước nhạt.
Nghĩa của Süßwasser
Danh từ · giống trung
- Nước ngọt, nước nhạt.
Biến cách của Süßwasser (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Süßwasser |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Süßwassers |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Süßwasser |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Süßwasser |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Süßwasser
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Süßwasser
- Salzwasser trägt besser als Süßwasser. Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705446
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fresh water (not salted)
Câu hỏi thường gặp
Süßwasser nghĩa là gì?
Süßwasser (danh từ) nghĩa là nước ngọt, nước nhạt.
Süßwasser là der, die hay das?
Süßwasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Süßwasser).