TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Süßwasser

danh từ giống trung
/ˈzyːsvasɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Süßwassers

das Süßwasser nghĩa là nước ngọt, nước nhạt.

Nghĩa của Süßwasser

Danh từ · giống trung

  1. Nước ngọt, nước nhạt.

Biến cách của Süßwasser (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Süßwasser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Süßwassers
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Süßwasser
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Süßwasser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Süßwasser

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Süßwasser

  • Salzwasser trägt besser als Süßwasser. Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705446

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fresh water (not salted)

Câu hỏi thường gặp

Süßwasser nghĩa là gì?

Süßwasser (danh từ) nghĩa là nước ngọt, nước nhạt.

Süßwasser là der, die hay das?

Süßwasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Süßwasser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.