TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Salzwasser

danh từ giống trung
/ˈzaltsvasɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Salzwässer · sinh cách: des Salzwassers

das Salzwasser nghĩa là nước mặn, nước biển.

Nghĩa của Salzwasser

Danh từ · giống trung

  1. Nước mặn.
  2. Nước biển.

Biến cách của Salzwasser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Salzwasserdie Salzwässer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Salzwassersder Salzwässer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Salzwasserden Salzwässern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Salzwasserdie Salzwässer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Salzwasser

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Salzwasser

  • Salzwasser trägt besser als Süßwasser. Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705446
  • Sie trinkt Salzwasser. Cô ấy uống nước muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13514691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ salt water

Câu hỏi thường gặp

Salzwasser nghĩa là gì?

Salzwasser (danh từ) nghĩa là nước mặn, nước biển.

Salzwasser là der, die hay das?

Salzwasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Salzwasser); số nhiều: die Salzwässer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.