das Salzwasser
số nhiều: die Salzwässer · sinh cách: des Salzwassers
das Salzwasser nghĩa là nước mặn, nước biển.
Nghĩa của Salzwasser
Danh từ · giống trung
- Nước mặn.
- Nước biển.
Biến cách của Salzwasser (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Salzwasser | die Salzwässer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Salzwassers | der Salzwässer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Salzwasser | den Salzwässern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Salzwasser | die Salzwässer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Salzwasser
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Salzwasser
- Salzwasser trägt besser als Süßwasser. Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705446
- Sie trinkt Salzwasser. Cô ấy uống nước muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13514691
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salt water
Câu hỏi thường gặp
Salzwasser nghĩa là gì?
Salzwasser (danh từ) nghĩa là nước mặn, nước biển.
Salzwasser là der, die hay das?
Salzwasser là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Salzwasser); số nhiều: die Salzwässer.